thiệt hơn

  1. avantage et désavantage ; le pour et le contre.
    • Cân nhắc thiệt hơn
      peser le pour et le contre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thiệt hơn
Một người đàn ông đang cân nhắc thiệt hơn trên hai tờ giấy.